3 nguyên tắc chọn size của TR3:
1. Chiều cao và cân nặng ra 2 size khác nhau → chọn size lớn hơn.
2. Người đầy đặn (bụng, vai to) → tăng 1 size so với cân nặng.
3. Mẫu form rộng (Thăng Long, BANA, DOPHA) → nên giảm 1 size; Lạc Việt muốn mặc ôm thì giảm 1 size.
Vẫn phân vân? , shop chốt cho anh một size cụ thể.
Bảng size áo ba lỗ SUBA (mã 006)
| Size | Chiều cao | Cân nặng | Dài áo | ½ ngang ngực |
|---|---|---|---|---|
| S | 155–160 | 48–52 | 65 | 43 |
| M | 160–165 | 52–57 | 67 | 45 |
| L | 165–170 | 57–62 | 69 | 47 |
| XL | 170–175 | 62–67 | 71 | 49 |
| XXL | 175–180 | 67–72 | 73 | 51 |
| XXXL | 180–185 | 72–77 | 75 | 53 |
Ví dụ: 1m70 – 76kg, chiều cao ra XL nhưng cân nặng ra XXXL → chọn XXXL. Nặng trên 77kg, SUBA không còn size vừa; anh nên chọn TROC.
Bảng size tanktop TROC (mã 010) và TROC Gradient (mã 011)
| Size | Chiều cao | Cân nặng | Dài áo | ½ ngang ngực |
|---|---|---|---|---|
| S | 155–160 | 48–54 | 65 | 48 |
| M | 160–165 | 55–61 | 67 | 50 |
| L | 165–170 | 62–68 | 69 | 52 |
| XL | 170–175 | 68–75 | 71 | 54 |
| XXL | 175–180 | 76–82 | 73 | 56 |
| XXXL | 180–185 | 83–87 | 75 | 58 |
Người đầy (bụng, vai to) tăng 1 size so với cân nặng.
Bảng size áo DAILY (mã 009) và áo thun Ombre (mã 005)
| Size | Chiều cao | Cân nặng | Dài áo | ½ ngang ngực |
|---|---|---|---|---|
| S | 155–160 | 48–54 | 64 | 48 |
| M | 160–165 | 55–61 | 66 | 50 |
| L | 165–170 | 62–68 | 68 | 52 |
| XL | 170–175 | 68–75 | 70 | 54 |
| XXL | 175–180 | 76–82 | 72 | 56 |
Người đầy tăng 1 size so với cân nặng.
Bảng size áo Rồng Thăng Long (mã 001) – form rộng
| Size | Chiều cao | Cân nặng | Dài áo | ½ ngang ngực |
|---|---|---|---|---|
| S | 155–160 | 55–62 | 67 | 50 |
| M | 160–165 | 62–69 | 69 | 52 |
| L | 165–170 | 69–76 | 71 | 54 |
| XL | 170–175 | 76–85 | 75 | 56 |
| XXL | 175–180 | 85–90 | 77 | 58 |
Form rộng, nên chọn giảm 1 size.
Bảng size áo Basic BANA (mã 003) và DOPHA (mã 004) – form rộng
| Size | Chiều cao | Cân nặng | Dài áo | ½ ngang ngực |
|---|---|---|---|---|
| S | 160–165 | 55–62 | 66 | 50 |
| M | 165–170 | 62–69 | 68 | 52 |
| L | 170–175 | 69–76 | 70 | 54 |
| XL | 175–180 | 76–85 | 72 | 56 |
| XXL | 180–185 | 85–90 | 74 | 58 |
Form rộng, nên chọn giảm 1 size.
Bảng size tanktop Lạc Việt (mã 002)
| Size | Chiều cao | Cân nặng | Dài áo | ½ ngang ngực |
|---|---|---|---|---|
| S | 160–165 | 55–61 | 66,5 | 49 |
| M | 165–170 | 62–68 | 68,5 | 51 |
| L | 170–175 | 69–75 | 70,5 | 53 |
| XL | 175–180 | 76–82 | 72,5 | 55 |
| XXL | 180–185 | 83–87 | 74,5 | 57 |
Muốn mặc ôm body thì giảm 1 size; chiều cao size L mà cân nặng size M thì chọn L.
Bảng size quần short BEBI (mã 007) và DANA (mã 008)
| Size | Chiều cao | Cân nặng | Dài quần | ½ lưng (BEBI / DANA) | ½ đùi (BEBI / DANA) |
|---|---|---|---|---|---|
| M | 157–163 | 50–59 | 38 | 35 / 34 | 30 / 26 |
| L | 164–170 | 59–66 | 39 | 37 / 36 | 31 / 27 |
| XL | 171–177 | 66–73 | 40 | 39 / 38 | 32 / 28 |
| XXL | 178–184 | 73–82 | 41 | 41 / 40 | 33 / 29 |
Câu hỏi thường gặp về size
Mặc không vừa có được đổi size không?
Có. TR3 hỗ trợ đổi size; điều kiện và thời gian đổi nhân viên sẽ xác nhận khi anh liên hệ. Xem thêm chính sách đổi trả.
Nặng 80kg mặc áo ba lỗ nào của TR3?
80kg vượt bảng SUBA (tới 77kg). Anh chọn TROC size XXL (76–82kg), nếu bụng to lên XXXL; hoặc Lạc Việt size XL–XXL tuỳ chiều cao.
Vì sao mỗi mẫu một bảng size?
Mỗi mẫu có form và chất vải khác nhau: SUBA ôm vừa, TROC suông, BANA và DOPHA form rộng. Dùng đúng bảng của từng mẫu thì size mới chuẩn.